第7课 我晚上六点半下班
Bài 07 · HSK 1 (3.0) · 学练手册

语音送气与不送气

1

送气声母和不送气声母辨析

Phân biệt thanh mẫu bật hơi và không bật hơi
录音 07-1
小语讲堂

送气声母和不送气声母是汉语语音的一大特色,二者成对出现,共六组:“b—p、d—t、g—k、j—q、zh—ch、z—c”。

Thanh mẫu bật hơi và không bật hơi là một đặc điểm quan trọng của ngữ âm tiếng Hán. Có sáu cặp: b–p, d–t, g–k, j–q, zh–ch, z–c.
听录音,分辨送气声母和不送气声母,并大声朗读。
Nghe, phân biệt thanh mẫu bật hơi và không bật hơi, sau đó đọc to.
zēngcēngbáipái
diàntiānzhūnchūnbēnpēn
dòngtòngzhíchí
jiǔqiǔguākuā
2

前鼻音韵母和后鼻音韵母辨析

Phân biệt vận mẫu mũi trước và mũi sau
录音 07-1

汉语中前鼻音韵母是指以“-n”结尾的韵母,后鼻音韵母是指以“-ng”结尾的韵母。

Trong tiếng Hán, vận mẫu mũi trước kết thúc bằng -n; vận mẫu mũi sau kết thúc bằng -ng.
听录音,分辨前鼻音韵母和后鼻音韵母,并大声朗读。
Nghe, phân biệt vận mẫu mũi trước và mũi sau, sau đó đọc to.
pénpénggǎngǎngshēnshēnglínlíng
rǎnrǎngménménghuánhuángxiánxiáng
niánniángsēnsēngfānfāngbīnbīng
jiānjiāngzānzāngchēnchēngqīnqīng
1

汉字简介

Khái quát về chữ Hán

汉字发祥于古老的中国,是世界上最古老的文字之一,也是世界上唯一一个从古代演变至今、从未间断使用的文字。

Chữ Hán bắt nguồn từ Trung Quốc cổ đại, là một trong những hệ chữ viết lâu đời nhất thế giới và được sử dụng liên tục từ thời cổ đại đến ngày nay.

历史上,汉字经历了甲骨文、金文、篆书、隶书、楷书、草书、行书等形式,其中楷书是汉字的标准字体。

Trong lịch sử, chữ Hán đã trải qua các dạng như giáp cốt văn, kim văn, triện thư, lệ thư, khải thư, thảo thư và hành thư; trong đó khải thư là kiểu chữ tiêu chuẩn.

汉字以象形字为基础,以形声字为主体。现代汉字中形声字比例高达90%左右。汉字是形、音、义一体的文字形式,一般可以根据字形推知其意义和读音。

Chữ Hán lấy chữ tượng hình làm nền tảng và chữ hình thanh làm chủ thể; khoảng 90% chữ Hán hiện đại thuộc loại hình thanh. Chữ Hán kết hợp hình, âm và nghĩa; cấu tạo chữ thường gợi ý cách đọc và ý nghĩa.
cái
“才” gợi âm; “木” gợi nghĩa liên quan đến gỗ
huā
“化” gợi âm; “艹” gợi nghĩa liên quan đến cây cỏ
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
录音 07-2
第一部分 Part I第1—3题:听短语,选择正确图片。每题听两次。
Câu 1-3: Nghe từng cụm từ và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
1
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
Câu nghe 1
2
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
Câu nghe 2
3
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
Câu nghe 3
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
录音 07-2
第二部分 Part II第4—5题:听问题,选择正确回答。每题听两次。
Câu 4-5: Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
4
选择正确回答
Chọn câu trả lời đúng.
5
选择正确回答
Chọn câu trả lời đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
录音 07-2
第三部分 Part III第6—8题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
Câu 6-8: Nghe từng đoạn hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.
Các hình A đến D cho câu 6-8
6
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
7
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
8
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
4

听力 · 第四部分

Nghe hiểu · Phần IV
录音 07-2
第四部分 Part IV第9—10题:听句子和问题,选择正确答案。每题听两次。
Câu 9-10: Nghe câu và câu hỏi, sau đó chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I第11—13题:选择与句子最匹配的图片。
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.
Các hình A đến D cho câu 11-13
Wǒ zài shàngkè ne.
我在上课呢。
Tôi đang học.
11
Wǒ xiàwǔ yǒu shì, wǎnshang qī diǎn jiàn ba.
我下午有事,晚上7:00见吧。
Buổi chiều tôi có việc, tối 7 giờ gặp nhé.
12
Jīntiān bù shàngbān, wǒ qù chāoshì mǎi dōngxi.
今天不上班,我去超市买东西。
Hôm nay tôi không đi làm, tôi đi siêu thị mua đồ.
13
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II第14—16题:匹配句子。
Câu 14-16: Ghép câu hỏi với câu trả lời phù hợp.
A
Zǎoshang qī diǎn bàn.
早上七点半。
7 giờ 30 sáng.
B
Duìbuqǐ, wǒ yǒu kè.
对不起,我有课。
Xin lỗi, tôi có tiết học.
C
Diànyǐngyuàn.
电影院。
Rạp chiếu phim.
D
Hǎo de, xièxie!
好的,谢谢!
Được, cảm ơn!
Wǒmen zài nǎr jiàn?
我们在哪儿见?
Chúng ta gặp nhau ở đâu?
14
Xiànzài jǐ diǎn?
现在几点?
Bây giờ là mấy giờ?
15
Wǒmen xiàwǔ qù chāoshì ba.
我们下午去超市吧。
Chiều nay chúng ta đi siêu thị nhé.
16
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III第17—18题:选词填空。
Câu 17-18: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.
A
yīyuàn
医院
bệnh viện
B
zhōngwǔ
中午
buổi trưa
C
míngzi
名字
tên
Wǒmen (  ) 12:00 xiàkè.
我们(  )12:00下课。
Chúng tôi (  ) tan học lúc 12 giờ.
17
Nán: Nǐ xiànzài zài nǎr?
Nǚ: Wǒ zài (  ) ne.
男:你现在在哪儿?
女:我在(  )呢。
Nam: Bây giờ bạn ở đâu?
Nữ: Tôi đang ở (  ).
18
4

阅读 · 第四部分

Đọc hiểu · Phần IV
第四部分 Part IV第19—20题:选择正确答案。
Câu 19-20: Đọc nội dung và chọn đáp án đúng.
19
Wǒ jīntiān zǎoshang bā diǎn bàn shàngkè, shí diǎn shí fēn xiàkè.
我今天早上八点半上课,十点十分下课。
Sáng nay tôi học lúc 8 giờ 30 và tan học lúc 10 giờ 10.
Shuōhuàrén jīntiān jǐ diǎn xiàkè?
说话人今天几点下课?
Hôm nay người nói tan học lúc mấy giờ?
20
Māma jīntiān xiūxi, xiàwǔ xiǎng qù càidiàn mǎi xiē cài.
妈妈今天休息,下午想去菜店买些菜。
Hôm nay mẹ nghỉ, buổi chiều muốn đi cửa hàng rau mua một ít rau.
Māma xiàwǔ xiǎng qù càidiàn mǎi shénme?
妈妈下午想去菜店买什么?
Buổi chiều mẹ muốn đi cửa hàng rau mua gì?